Thép hộp mạ kẽm
prev
  • Thép hộp mạ kẽm
next

Giá tiền : 14.500

 

Thép ống hộp mạ kẽm nhúng nóng

Đặt hàng

Chi tiết

Những ứng dụng chủ yếu các loại Thép Ống :

Ống thép khác nhau từ  ống thép đúc,  ống thép hàn, ống thép mạ kẽm dùng cho dẫn dầu, dẫn khí, công  TIÊU CHUẨN: ASTM A106-Grade B, ASTM A53-Grade B, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T… Ống thép dùng cho dẫn dầu dẫn khí, đường hơi, cơ khí công nghiệp

Ống thép mạ kẽm được sử dụng rất nhiều trong cuộc sống, dưới nhiều hình dạng và kích thước khác nhau như ống mạ kẽm, hộp mạ kẽm, hay các thiết bị khác...Ống  thép mạ kẽm thường được dùng làm hệ thống dẫn nước trong các công trình như những tòa cao ốc, những công trình trung cư vv.. vì khả năng chịu lực tốt và chống ăn mòn cao với môi trường khắc nhiệt. Không chỉ thế, ống mạ kẽm còn được sử dụng để cấu tạo khung nhà, giàn chịu lực hay hệ thống thông gió. Những công trình như trụ viễn thông, hệ thống chiếu sáng đô thị, cọc siêu âm, phát sóng đều sử dụng ống thép mạ kẽm, đáp ứng được tiêu chí độ bền cao, chịu được thời tiết khắc nhiệt, mang lại hiệu quả kinh tế lớn.

Những thương hiệu lớn như:

Sunco

Nguyễn Minh

Hoa Sen

Việt Thành

Hòa Phát

Nam Kim

Vina One

Seah Steel

QUY CÁCH ỐNG PHI THÔNG THƯỜNG
CHỦNG LOẠI :Từ Ø21 đến Ø140
Tiêu chuẩn : JIS G3101- Ss400- StandardTCVN- JIS G3101- SS400
Quy cách trên dùng cho ống đen và ống mạ kẽm

TÊN HÀNG

ĐỘ DÀY (mm)

KL/MÉT

KL/CÂY

13x26

Mạ kẽm

0.6

0.365

2.19

0.7

0.425

2.55

0.8

0.485

2.91

0.9

0.545

3.27

1.0

0.604

3.62

1.1

0.664

3.98

1.2

0.723

4.34

1.4

0.842

5.05

1.5

0.901

5.41

20 x 40

Mạ kẽm

0.6

0.562

3.37

0.7

0.656

3.94

0.8

0.749

4.49

0.9

0.841

5.05

1.0

0.934

5.60

1.1

1.027

6.16

1.2

1.119

6.71

1.4

1.303

7.82

1.5

1.395

8.37

1.7

1.597

9.58

1.8

1.670

10.02

2.0

1.853

11.12

25x50

Mạ kẽm

0.6

0.704

4.22

0.7

0.820

4.92

0.8

0.937

5.62

0.9

1.053

6.32

1.0

1.170

7.02

1.1

1.286

7.72

1.2

1.402

8.41

1.4

1.633

9.80

1.5

1.749

10.49

1.7

1.979

11.87

1.8

2.094

12.56

2.0

2.324

13.94

2.3

2.667

16.00

2.5

2.895

17.37

30 x 60

Mạ kẽm

0.7

0.985

5.91

0.8

1.125

6.75

0.9

1.265

7.59

1.0

1.405

8.43

1.1

1.545

9.27

1.2

1.684

10.10

1.4

1.963

11.78

1.5

2.102

12.61

1.7

2.379

14.27

1.8

2.518

15.11

2.0

2.795

16.77

2.3

3.208

19.25

2.5

3.483

20.90

2.8

3.895

23.37

3.0

4.168

25.01

40x80

Mạ kẽm

0.8

1.502

9.01

0.9

1.689

10.13

1.0

1.876

11.26

1.1

2.063

12.38

1.2

2.249

13.49

1.4

2.622

15.73

1.5

2.808

16.85

1.7

3.180

19.08

1.8

3.366

20.20

2.0

3.737

22.42

2.3

4.292

25.75

2.5

4.661

27.97

2.8

5.214

31.28

3.0

5.581

33.49

50 x 100

Mạ kẽm

0.9

2.113

12.68

1.0

2.347

14.08

1.1

2.581

15.49

1.2

2.815

16.89

1.4

3.282

19.69

1.5

3.515

21.09

1.7

3.981

23.89

1.8

4.214

25.28

2.0

4.679

28.07

2.3

5.375

32.25

2.5

5.838

35.03

2.8

6.532

39.19

3.0

6.994

41.96

60 x 120

Mạ kẽm

1.1

3.099

18.59

1.2

3.380

20.28

1.4

Sản phẩm khác